TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝着

cháozhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝著

Âm Hán Việt TRIỀU TRƯỚC

朝着 nghĩa là hướng tới.

Nghĩa của 朝着

cháozhe

TRIỀU TRƯỚCphồn thể 朝著
  1. Hướng tới

Câu hỏi thường gặp

朝着 nghĩa là gì?

朝着 (cháozhe) nghĩa là hướng tới.

朝着 đọc thế nào?

朝着 đọc là cháozhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝着 là gì?

Âm Hán Việt của 朝着 là "triều trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.