TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝生暮死

zhāoshēngmùsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊU SINH MỘ TỬ

朝生暮死 nghĩa là sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng, phù du.

Nghĩa của 朝生暮死

zhāoshēngmùsǐ

TRIÊU SINH MỘ TỬ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng
  2. nghĩa bóng Phù du
  3. Ngắn ngủi

Câu hỏi thường gặp

朝生暮死 nghĩa là gì?

朝生暮死 (zhāoshēngmùsǐ) nghĩa là sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng, phù du.

朝生暮死 đọc thế nào?

朝生暮死 đọc là zhāoshēngmùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝生暮死 là gì?

Âm Hán Việt của 朝生暮死 là "triêu sinh mộ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.