朝生暮死 nghĩa là sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng, phù du.
Nghĩa của 朝生暮死
zhāoshēngmùsǐ
TRIÊU SINH MỘ TỬ
nghĩa đen, thành ngữ Sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng
nghĩa bóng Phù du
Ngắn ngủi
Câu hỏi thường gặp
朝生暮死 nghĩa là gì?
朝生暮死 (zhāoshēngmùsǐ) nghĩa là sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng, phù du.
朝生暮死 đọc thế nào?
朝生暮死 đọc là zhāoshēngmùsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝生暮死 là gì?
Âm Hán Việt của 朝生暮死 là "triêu sinh mộ tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.