TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝花夕拾

Zhāohuā Xīshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊU HOA TỊCH THẬP

朝花夕拾 nghĩa là "Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn).

Nghĩa của 朝花夕拾

Zhāohuā Xīshí

TRIÊU HOA TỊCH THẬPtên riêng
  1. "Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn)

Câu hỏi thường gặp

朝花夕拾 nghĩa là gì?

朝花夕拾 (zhāohuā xīshí) nghĩa là "Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn).

朝花夕拾 đọc thế nào?

朝花夕拾 đọc là Zhāohuā Xīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝花夕拾 là gì?

Âm Hán Việt của 朝花夕拾 là "triêu hoa tịch thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.