TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝野

cháoyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỀU DÃ

朝野 nghĩa là Mọi tầng lớp xã hội.

Nghĩa của 朝野

cháoyě

TRIỀU DÃDanh từ
  1. Mọi tầng lớp xã hội
  2. Triều đình và dân thường

Câu hỏi thường gặp

朝野 nghĩa là gì?

朝野 (cháoyě) nghĩa là Mọi tầng lớp xã hội.

朝野 đọc thế nào?

朝野 đọc là cháoyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝野 là gì?

Âm Hán Việt của 朝野 là "triều dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.