朝露暮霭 nghĩa là sáng sương, chiều mù, không bền vững.
Nghĩa của 朝露暮霭
zhāolùmù'ǎi
TRIÊU LỘ MỘ ÁIphồn thể 朝露暮靄
Sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du
Không bền vững
Câu hỏi thường gặp
朝露暮霭 nghĩa là gì?
朝露暮霭 (zhāolùmù'ǎi) nghĩa là sáng sương, chiều mù, không bền vững.
朝露暮霭 đọc thế nào?
朝露暮霭 đọc là zhāolùmù'ǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝露暮霭 là gì?
Âm Hán Việt của 朝露暮霭 là "triêu lộ mộ ái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.