期货 nghĩa là Viết tắt của 期货合约 (qīhuòhéyuē), hợp đồng tương lai (tài chính).
Nghĩa của 期货
qīhuò
KỲ HÓADanh từphồn thể 期貨
Viết tắt của 期货合约 (qīhuòhéyuē), hợp đồng tương lai (tài chính)
Câu hỏi thường gặp
期货 nghĩa là gì?
期货 (qīhuò) nghĩa là Viết tắt của 期货合约 (qīhuòhéyuē), hợp đồng tương lai (tài chính).
期货 đọc thế nào?
期货 đọc là qīhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 期货 là gì?
Âm Hán Việt của 期货 là "kỳ hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.