TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朦胧诗

ménglóngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朦朧詩

朦胧诗 nghĩa là Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa.

Nghĩa của 朦胧诗

ménglóngshī

phồn thể 朦朧詩
  1. Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

朦胧诗 nghĩa là gì?

朦胧诗 (ménglóngshī) nghĩa là Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa.

朦胧诗 đọc thế nào?

朦胧诗 đọc là ménglóngshī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.