TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木

mù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: mộc

木 nghĩa là cây, gỗ.

Nghĩa của 木

mù

MỘC
  1. dạng kết hợp Cây
  2. dạng kết hợp Gỗ
  3. Không cảm xúc; tê liệt; như gỗ

Mù

MỘCtên riêng
  1. họ Họ Mù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 木

Đồng nghĩa

Từ ghép có 木

Thành ngữ có 木

  • 麻木不仁 — Tê liệt
  • 独木舟 — Thuyền độc mộc
  • 呆若木鸡 — Ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
  • 木已成舟 — Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi
  • 草木皆兵 — Mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù
  • 移花接木 — Nghĩa đen ghép hoa lên cây
  • 行将就木 — Gần đất xa trời; một chân bước vào mộ
  • 枯木逢春 — Cây khô gặp mùa xuân
  • 钻木取火 — Khoan gỗ lấy lửa
  • 良禽择木 — Chim tốt chọn cây mà đậu
  • 缘木求鱼 — Leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể
  • 一木难支 — Một cột không chống đỡ được ngôi nhà sập
  • 土木形骸 — Khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí
  • 土牛木马 — Trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung
  • 山颓木坏 — Núi đổ cây hư
  • 木人石心 — Nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá
  • 木讷寡言 — Thật thà chất phác nhưng không nói nhiều
  • 桃花心木 — Gỗ gụ
  • 蠹众木折 — Hiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại.
  • 刚毅木讷 — Kiên định và ít nói

Câu ví dụ với 木

  • 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

木 nghĩa là gì?

木 (mù, mù) nghĩa là cây, gỗ.

木 đọc thế nào?

木 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 木 là gì?

Âm Hán Việt của 木 là "mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.