TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木偶

mù'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC NGẪU

木偶 nghĩa là con rối, tượng gỗ.

Nghĩa của 木偶

mù'ǒu

MỘC NGẪUDanh từ
  1. Con rối
  2. Tượng gỗ

Từ ghép có 木偶

Câu hỏi thường gặp

木偶 nghĩa là gì?

木偶 (mù'ǒu) nghĩa là con rối, tượng gỗ.

木偶 đọc thế nào?

木偶 đọc là mù'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 木偶 là gì?

Âm Hán Việt của 木偶 là "mộc ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.