TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木偶戏

mù'ǒuxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木偶戲

Âm Hán Việt MỘC NGẪU HÝ

木偶戏 nghĩa là múa rối.

Nghĩa của 木偶戏

mù'ǒuxì

MỘC NGẪU HÝDanh từphồn thể 木偶戲
  1. Múa rối

Câu hỏi thường gặp

木偶戏 nghĩa là gì?

木偶戏 (mù'ǒuxì) nghĩa là múa rối.

木偶戏 đọc thế nào?

木偶戏 đọc là mù'ǒuxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 木偶戏 là gì?

Âm Hán Việt của 木偶戏 là "mộc ngẫu hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.