木兰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 木蘭
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mộc lan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
木兰 nghĩa là mộc lan hoa tím.
Nghĩa của 木兰
mùlán
MỘC LANDanh từ, Tên riêngphồn thể 木蘭- Mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)
Mùlán
MỘC LANDanh từ, Tên riêngphồn thể 木蘭tên riêng- Huyện Mulan ở Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (Hā'ěrbīn), Hắc Long Giang
- Xem Hoa Mộc Lan 花木兰 (Huā Mùlán)
Từ ghép có 木兰
Câu hỏi thường gặp
木兰 nghĩa là gì?
木兰 (mùlán, mùlán) nghĩa là mộc lan hoa tím.
木兰 đọc thế nào?
木兰 đọc là mùlán (pinyin).
Âm Hán Việt của 木兰 là gì?
Âm Hán Việt của 木兰 là "mộc lan".