木兰属 nghĩa là Chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi.
Nghĩa của 木兰属
mùlánshǔ
MỘC LAN THUỘCphồn thể 木蘭屬
Chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi
Câu hỏi thường gặp
木兰属 nghĩa là gì?
木兰属 (mùlánshǔ) nghĩa là Chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi.
木兰属 đọc thế nào?
木兰属 đọc là mùlánshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 木兰属 là gì?
Âm Hán Việt của 木兰属 là "mộc lan thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.