TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木工

mùgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC CÔNG

木工 nghĩa là thợ mộc, nghề mộc.

Nghĩa của 木工

mùgōng

MỘC CÔNGDanh từ
  1. Thợ mộc
  2. Nghề mộc
  3. Thợ làm gỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 木工

Đồng nghĩa

Từ ghép có 木工

Câu hỏi thường gặp

木工 nghĩa là gì?

木工 (mùgōng) nghĩa là thợ mộc, nghề mộc.

木工 đọc thế nào?

木工 đọc là mùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 木工 là gì?

Âm Hán Việt của 木工 là "mộc công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.