TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木已成舟

mùyǐchéngzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC DĨ THÀNH CHU

木已成舟 nghĩa là Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi.

Nghĩa của 木已成舟

mùyǐchéngzhōu

MỘC DĨ THÀNH CHUCụm từ
  1. thành ngữ Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi
  2. Ý nói: việc đã làm không thể thay đổi

Câu hỏi thường gặp

木已成舟 nghĩa là gì?

木已成舟 (mùyǐchéngzhōu) nghĩa là Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi.

木已成舟 đọc thế nào?

木已成舟 đọc là mùyǐchéngzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 木已成舟 là gì?

Âm Hán Việt của 木已成舟 là "mộc dĩ thành chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.