木材
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
木材 nghĩa là gỗ.
Nghĩa của 木材
mùcái
MỘC TÀIDanh từ- Gỗ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 木材
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
木材 nghĩa là gì?
木材 (mùcái) nghĩa là gỗ.
木材 đọc thế nào?
木材 đọc là mùcái (pinyin).
Âm Hán Việt của 木材 là gì?
Âm Hán Việt của 木材 là "mộc tài".