TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木材

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mùcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC TÀI
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

木材 nghĩa là gỗ.

Nghĩa của 木材

mùcái

MỘC TÀIDanh từ
  1. Gỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 木材

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

木材 nghĩa là gì?

木材 (mùcái) nghĩa là gỗ.

木材 đọc thế nào?

木材 đọc là mùcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 木材 là gì?

Âm Hán Việt của 木材 là "mộc tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.