TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木板

mùbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC BẢN
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 块 (kuài)

木板 nghĩa là tấm, ván.

Nghĩa của 木板

mùbǎn

MỘC BẢNDanh từ
  1. Tấm
  2. Ván
  3. Tấm ván

Câu hỏi thường gặp

木板 nghĩa là gì?

木板 (mùbǎn) nghĩa là tấm, ván.

木板 đọc thế nào?

木板 đọc là mùbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 木板 là gì?

Âm Hán Việt của 木板 là "mộc bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.