TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木版画

mùbǎnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木版畫

Âm Hán Việt MỘC BẢN HỌA

木版画 nghĩa là tranh khắc gỗ, tranh chạm gỗ.

Nghĩa của 木版画

mùbǎnhuà

MỘC BẢN HỌAphồn thể 木版畫
  1. Tranh khắc gỗ; tranh chạm gỗ

Câu hỏi thường gặp

木版画 nghĩa là gì?

木版画 (mùbǎnhuà) nghĩa là tranh khắc gỗ, tranh chạm gỗ.

木版画 đọc thế nào?

木版画 đọc là mùbǎnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 木版画 là gì?

Âm Hán Việt của 木版画 là "mộc bản họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.