TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木讷

mùnè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木訥

木讷 nghĩa là Chậm chạp và ít nói.

Nghĩa của 木讷

mùnè

Tính từphồn thể 木訥
  1. Chậm chạp và ít nói
  2. Nói chậm
  3. Không lưu loát
  4. Không tinh tế

Thành ngữ có 木讷

Câu hỏi thường gặp

木讷 nghĩa là gì?

木讷 (mùnè) nghĩa là Chậm chạp và ít nói.

木讷 đọc thế nào?

木讷 đọc là mùnè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.