TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木香

mùxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘC HƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mộc hương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

木香 nghĩa là rễ mộc hương.

Nghĩa của 木香

mùxiāng

MỘC HƯƠNGDanh từ
  1. Rễ mộc hương (thảo dược)
  2. Aucklandia
  3. Saussurea costus
  4. Dolomiaea souliei

Từ ghép có 木香

Câu hỏi thường gặp

木香 nghĩa là gì?

木香 (mùxiāng) nghĩa là rễ mộc hương.

木香 đọc thế nào?

木香 đọc là mùxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 木香 là gì?

Âm Hán Việt của 木香 là "mộc hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.