TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木马

mùmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木馬

Âm Hán Việt MỘC MÃ

木马 nghĩa là ngựa gỗ, ngựa bập bênh.

Nghĩa của 木马

mùmǎ

MỘC MÃDanh từphồn thể 木馬
  1. Ngựa gỗ
  2. Ngựa bập bênh
  3. Ngựa gỗ thể dục (thể thao)
  4. Ngựa thành Troy (máy tính)

Từ ghép có 木马

Thành ngữ có 木马

  • 土牛木马 — Trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức mà không có nội dung

Câu hỏi thường gặp

木马 nghĩa là gì?

木马 (mùmǎ) nghĩa là ngựa gỗ, ngựa bập bênh.

木马 đọc thế nào?

木马 đọc là mùmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 木马 là gì?

Âm Hán Việt của 木马 là "mộc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.