TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木马计

mùmǎjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木馬計

Âm Hán Việt MỘC MÃ KẾ

木马计 nghĩa là kế con ngựa gỗ.

Nghĩa của 木马计

mùmǎjì

MỘC MÃ KẾDanh từphồn thể 木馬計
  1. Kế con ngựa gỗ (xem con ngựa thành Troy)

Câu hỏi thường gặp

木马计 nghĩa là gì?

木马计 (mùmǎjì) nghĩa là kế con ngựa gỗ.

木马计 đọc thế nào?

木马计 đọc là mùmǎjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 木马计 là gì?

Âm Hán Việt của 木马计 là "mộc mã kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.