TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

木鱼

mùyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 木魚

Âm Hán Việt MỘC NGƯ

木鱼 nghĩa là cá gỗ.

Nghĩa của 木鱼

mùyú

MỘC NGƯDanh từ, Tên riêngphồn thể 木魚
  1. Mokugyo
  2. Cá gỗ (nhạc cụ gõ)
  3. Cái mõ của nhà sư dùng để tụng kinh; mộc ngư

Câu hỏi thường gặp

木鱼 nghĩa là gì?

木鱼 (mùyú) nghĩa là cá gỗ.

木鱼 đọc thế nào?

木鱼 đọc là mùyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 木鱼 là gì?

Âm Hán Việt của 木鱼 là "mộc ngư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.