TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未

HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻一木 Mọi âm Hán Việt của chữ: mùi, vị

未 nghĩa là chưa, chưa từng.

Nghĩa của 未

wèi

VỊ
  1. Chưa
  2. Chưa từng
  3. Không
  4. Chưa có
  5. Chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi
  6. Hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未

Đồng nghĩa

Từ ghép có 未

Thành ngữ có 未

Câu ví dụ với 未

  • 呻吟未止忘良医。 Shēnyín wèi zhǐ wàng liángyī.Chưa khỏi rên đã quên thầy.Tatoeba #3538062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

未 nghĩa là gì?

未 (wèi) nghĩa là chưa, chưa từng.

未 đọc thế nào?

未 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 未 là gì?

Âm Hán Việt của 未 là "vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.