TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未免

wèimiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ MIỄN

未免 nghĩa là không tránh khỏi, không thể không.

Nghĩa của 未免

wèimiǎn

VỊ MIỄNPhó từ
  1. Không tránh khỏi
  2. Không thể không
  3. Thực sự
  4. Khá là

Câu hỏi thường gặp

未免 nghĩa là gì?

未免 (wèimiǎn) nghĩa là không tránh khỏi, không thể không.

未免 đọc thế nào?

未免 đọc là wèimiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 未免 là gì?

Âm Hán Việt của 未免 là "vị miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.