TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未出货

wèichūhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未出貨

Âm Hán Việt VỊ XUẤT HÓA

未出货 nghĩa là chưa xuất hàng.

Nghĩa của 未出货

wèichūhuò

VỊ XUẤT HÓAphồn thể 未出貨
  1. Chưa xuất hàng

Câu hỏi thường gặp

未出货 nghĩa là gì?

未出货 (wèichūhuò) nghĩa là chưa xuất hàng.

未出货 đọc thế nào?

未出货 đọc là wèichūhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 未出货 là gì?

Âm Hán Việt của 未出货 là "vị xuất hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.