TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未卜

wèibǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ BỐC

未卜 nghĩa là không lường trước được, khó dự đoán.

Nghĩa của 未卜

wèibǔ

VỊ BỐCĐộng từ
  1. Không lường trước được
  2. Khó dự đoán
  3. Không có khả năng xảy ra

Thành ngữ có 未卜

Câu hỏi thường gặp

未卜 nghĩa là gì?

未卜 (wèibǔ) nghĩa là không lường trước được, khó dự đoán.

未卜 đọc thế nào?

未卜 đọc là wèibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 未卜 là gì?

Âm Hán Việt của 未卜 là "vị bốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.