Điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
Câu hỏi thường gặp
未卜先知 nghĩa là gì?
未卜先知 (wèibǔxiānzhī) nghĩa là có thể dự đoán.
未卜先知 đọc thế nào?
未卜先知 đọc là wèibǔxiānzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 未卜先知 là gì?
Âm Hán Việt của 未卜先知 là "vị bốc tiên tri".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.