TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未命名

wèimìngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ MỆNH DANH

未命名 nghĩa là chưa có tiêu đề, chưa được đặt tên.

Nghĩa của 未命名

wèimìngmíng

VỊ MỆNH DANHTính từ
  1. Chưa có tiêu đề
  2. Chưa được đặt tên
  3. Không tên
  4. Vô danh
  5. Tên không rõ

Câu hỏi thường gặp

未命名 nghĩa là gì?

未命名 (wèimìngmíng) nghĩa là chưa có tiêu đề, chưa được đặt tên.

未命名 đọc thế nào?

未命名 đọc là wèimìngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未命名 là gì?

Âm Hán Việt của 未命名 là "vị mệnh danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.