TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未处理

wèichǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未處理

Âm Hán Việt VỊ XỬ LÝ

未处理 nghĩa là chưa được xử lý.

Nghĩa của 未处理

wèichǔlǐ

VỊ XỬ LÝphồn thể 未處理
  1. Chưa được xử lý

Câu hỏi thường gặp

未处理 nghĩa là gì?

未处理 (wèichǔlǐ) nghĩa là chưa được xử lý.

未处理 đọc thế nào?

未处理 đọc là wèichǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 未处理 là gì?

Âm Hán Việt của 未处理 là "vị xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.