TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未报

wèibào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未報

Âm Hán Việt VỊ BÁO

未报 nghĩa là chưa được báo thù.

Nghĩa của 未报

wèibào

VỊ BÁOphồn thể 未報
  1. Chưa được báo thù
  2. Vẫn đòi hỏi sự trả thù

Câu hỏi thường gặp

未报 nghĩa là gì?

未报 (wèibào) nghĩa là chưa được báo thù.

未报 đọc thế nào?

未报 đọc là wèibào (pinyin).

Âm Hán Việt của 未报 là gì?

Âm Hán Việt của 未报 là "vị báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.