TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未成年人

wèichéngniánrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THÀNH NIÊN NHÂN

未成年人 nghĩa là vị thành niên.

Nghĩa của 未成年人

wèichéngniánrén

VỊ THÀNH NIÊN NHÂNDanh từ
  1. Vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未成年人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

未成年人 nghĩa là gì?

未成年人 (wèichéngniánrén) nghĩa là vị thành niên.

未成年人 đọc thế nào?

未成年人 đọc là wèichéngniánrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 未成年人 là gì?

Âm Hán Việt của 未成年人 là "vị thành niên nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.