TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未提及

wèitíjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ ĐỀ CẬP

未提及 nghĩa là không được đề cập.

Nghĩa của 未提及

wèitíjí

VỊ ĐỀ CẬP
  1. Không được đề cập

Câu hỏi thường gặp

未提及 nghĩa là gì?

未提及 (wèitíjí) nghĩa là không được đề cập.

未提及 đọc thế nào?

未提及 đọc là wèitíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 未提及 là gì?

Âm Hán Việt của 未提及 là "vị đề cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.