未时 nghĩa là 1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa).
Nghĩa của 未时
wèishí
VỊ THỜIDanh từphồn thể 未時
1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
Câu hỏi thường gặp
未时 nghĩa là gì?
未时 (wèishí) nghĩa là 1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa).
未时 đọc thế nào?
未时 đọc là wèishí (pinyin).
Âm Hán Việt của 未时 là gì?
Âm Hán Việt của 未时 là "vị thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.