TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未曾

wèicéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ TĂNG

未曾 nghĩa là chưa, chưa từng.

Nghĩa của 未曾

wèicéng

VỊ TĂNGPhó từ
  1. Chưa; chưa từng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未曾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

未曾 nghĩa là gì?

未曾 (wèicéng) nghĩa là chưa, chưa từng.

未曾 đọc thế nào?

未曾 đọc là wèicéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未曾 là gì?

Âm Hán Việt của 未曾 là "vị tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.