TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未来学

wèiláixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未來學

Âm Hán Việt VỊ LAI HỌC

未来学 nghĩa là nghiên cứu tương lai.

Nghĩa của 未来学

wèiláixué

VỊ LAI HỌCDanh từphồn thể 未來學
  1. Nghiên cứu tương lai

Câu hỏi thường gặp

未来学 nghĩa là gì?

未来学 (wèiláixué) nghĩa là nghiên cứu tương lai.

未来学 đọc thế nào?

未来学 đọc là wèiláixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 未来学 là gì?

Âm Hán Việt của 未来学 là "vị lai học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.