未来
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 未來
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
未来 nghĩa là tương lai, ngày mai.
Nghĩa của 未来
wèilái
VỊ LAIDanh từ, Tính từphồn thể 未來- Tương lai
- Ngày mai
- Sắp tới
- Đang đến
- Đang chờ xử lý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 未来
Đồng nghĩa
Từ ghép có 未来
Câu ví dụ với 未来
- 我数著星宿的星光来预测我爱情的未来。 Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778700
- 如果未来有人发明了时光机,那他们为什么不回来看我们呢? Nếu có người ở tương lai phát minh ra cỗ máy thời gian, tại sao họ không quay về thăm chúng ta? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
未来 nghĩa là gì?
未来 (wèilái) nghĩa là tương lai, ngày mai.
未来 đọc thế nào?
未来 đọc là wèilái (pinyin).
Âm Hán Việt của 未来 là gì?
Âm Hán Việt của 未来 là "vị lai".