TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未武装

wèiwǔzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未武裝

Âm Hán Việt VỊ VŨ TRANG

未武装 nghĩa là không vũ trang.

Nghĩa của 未武装

wèiwǔzhuāng

VỊ VŨ TRANGphồn thể 未武裝
  1. Không vũ trang

Câu hỏi thường gặp

未武装 nghĩa là gì?

未武装 (wèiwǔzhuāng) nghĩa là không vũ trang.

未武装 đọc thế nào?

未武装 đọc là wèiwǔzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未武装 là gì?

Âm Hán Việt của 未武装 là "vị vũ trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.