TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未熟

wèishú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ THỤC

未熟 nghĩa là chưa chín.

Nghĩa của 未熟

wèishú

VỊ THỤCTính từ
  1. Chưa chín

Câu hỏi thường gặp

未熟 nghĩa là gì?

未熟 (wèishú) nghĩa là chưa chín.

未熟 đọc thế nào?

未熟 đọc là wèishú (pinyin).

Âm Hán Việt của 未熟 là gì?

Âm Hán Việt của 未熟 là "vị thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.