TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未解决

wèijiějué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未解決

Âm Hán Việt VỊ GIẢI QUYẾT

未解决 nghĩa là chưa giải quyết, chưa được dàn xếp.

Nghĩa của 未解决

wèijiějué

VỊ GIẢI QUYẾTphồn thể 未解決
  1. Chưa giải quyết
  2. Chưa được dàn xếp

Câu hỏi thường gặp

未解决 nghĩa là gì?

未解决 (wèijiějué) nghĩa là chưa giải quyết, chưa được dàn xếp.

未解决 đọc thế nào?

未解决 đọc là wèijiějué (pinyin).

Âm Hán Việt của 未解决 là gì?

Âm Hán Việt của 未解决 là "vị giải quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.