TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未雨绸缪

wèiyǔchóumóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 未雨綢繆

未雨绸缪 nghĩa là Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước.

Nghĩa của 未雨绸缪

wèiyǔchóumóu

Cụm từphồn thể 未雨綢繆
  1. nghĩa đen Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước
  2. Chuẩn bị cho ngày mưa

Câu hỏi thường gặp

未雨绸缪 nghĩa là gì?

未雨绸缪 (wèiyǔchóumóu) nghĩa là Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước.

未雨绸缪 đọc thế nào?

未雨绸缪 đọc là wèiyǔchóumóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.