末
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻一木 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạt
末 nghĩa là đầu mút, kết thúc.
Nghĩa của 末
mò
MẠT- Đầu mút
- Kết thúc
- Giai đoạn cuối
- Phần sau
- Chi tiết không quan trọng
- Bột
- Bụi
- Vai diễn ông lão trong kinh kịch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 末
Trái nghĩa
Từ ghép có 末
Thành ngữ có 末
Câu hỏi thường gặp
末 nghĩa là gì?
末 (mò) nghĩa là đầu mút, kết thúc.
末 đọc thế nào?
末 đọc là mò (pinyin).
Âm Hán Việt của 末 là gì?
Âm Hán Việt của 末 là "mạt".