TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末任

mòrèn giọng máy của trình duyệt

末任 nghĩa là người cuối cùng.

Nghĩa của 末任

mòrèn

Danh từ
  1. (của người giữ một chức vụ chính thức không còn tồn tại) người cuối cùng (đương nhiệm)

Câu hỏi thường gặp

末任 nghĩa là gì?

末任 (mòrèn) nghĩa là người cuối cùng.

末任 đọc thế nào?

末任 đọc là mòrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.