TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末伏

mòfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT PHỤC

末伏 nghĩa là Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám.

Nghĩa của 末伏

mòfú

MẠT PHỤC
  1. Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám

Câu hỏi thường gặp

末伏 nghĩa là gì?

末伏 (mòfú) nghĩa là Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám.

末伏 đọc thế nào?

末伏 đọc là mòfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 末伏 là gì?

Âm Hán Việt của 末伏 là "mạt phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.