末伏
giọng máy của trình duyệt
末伏 nghĩa là Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám.
Nghĩa của 末伏
mòfú
MẠT PHỤC- Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám
Câu hỏi thường gặp
末伏 nghĩa là gì?
末伏 (mòfú) nghĩa là Giai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường rơi vào mười ngày giữa tháng Tám.
末伏 đọc thế nào?
末伏 đọc là mòfú (pinyin).
Âm Hán Việt của 末伏 là gì?
Âm Hán Việt của 末伏 là "mạt phục".