TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末儿

mòr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 末兒

Âm Hán Việt MẠT NHI

末儿 nghĩa là bột, nghiền nhuyễn.

Nghĩa của 末儿

mòr

MẠT NHIDanh từphồn thể 末兒
  1. Bột
  2. Nghiền nhuyễn

Câu hỏi thường gặp

末儿 nghĩa là gì?

末儿 (mòr) nghĩa là bột, nghiền nhuyễn.

末儿 đọc thế nào?

末儿 đọc là mòr (pinyin).

Âm Hán Việt của 末儿 là gì?

Âm Hán Việt của 末儿 là "mạt nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.