TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末座

mòzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT TỌA

末座 nghĩa là ghế cuối, vị trí cuối.

Nghĩa của 末座

mòzuò

MẠT TỌA
  1. Ghế cuối
  2. Vị trí cuối (cho người kém thân)

Câu hỏi thường gặp

末座 nghĩa là gì?

末座 (mòzuò) nghĩa là ghế cuối, vị trí cuối.

末座 đọc thế nào?

末座 đọc là mòzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 末座 là gì?

Âm Hán Việt của 末座 là "mạt tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.