TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

末日

mòrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠT NHẬT

末日 nghĩa là ngày cuối, cuối.

Nghĩa của 末日

mòrì

MẠT NHẬTDanh từ
  1. Ngày cuối
  2. Cuối
  3. Ngày cuối cùng
  4. Ngày tận thế

Mòrì

MẠT NHẬTDanh từtên riêng
  1. Ngày phán xét (trong cánh chung học Cơ đốc)

Từ ghép có 末日

Câu hỏi thường gặp

末日 nghĩa là gì?

末日 (mòrì, mòrì) nghĩa là ngày cuối, cuối.

末日 đọc thế nào?

末日 đọc là mòrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 末日 là gì?

Âm Hán Việt của 末日 là "mạt nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.