末日
giọng máy của trình duyệt
末日 nghĩa là ngày cuối, cuối.
Nghĩa của 末日
mòrì
MẠT NHẬTDanh từ- Ngày cuối
- Cuối
- Ngày cuối cùng
- Ngày tận thế
Mòrì
MẠT NHẬTDanh từtên riêng- Ngày phán xét (trong cánh chung học Cơ đốc)
Từ ghép có 末日
Câu hỏi thường gặp
末日 nghĩa là gì?
末日 (mòrì, mòrì) nghĩa là ngày cuối, cuối.
末日 đọc thế nào?
末日 đọc là mòrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 末日 là gì?
Âm Hán Việt của 末日 là "mạt nhật".