末梢神经 (mòshāoshénjīng) nghĩa là Dây thần kinh ngoại biên.
末梢神经 đọc thế nào?
末梢神经 đọc là mòshāoshénjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 末梢神经 là gì?
Âm Hán Việt của 末梢神经 là "mạt sao thần kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.