TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本乡

běnxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本鄉

Âm Hán Việt BẢN HƯƠNG

本乡 nghĩa là quê hương, quê quán.

Nghĩa của 本乡

běnxiāng

BẢN HƯƠNGDanh từphồn thể 本鄉
  1. Quê hương
  2. Quê quán

Câu hỏi thường gặp

本乡 nghĩa là gì?

本乡 (běnxiāng) nghĩa là quê hương, quê quán.

本乡 đọc thế nào?

本乡 đọc là běnxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 本乡 là gì?

Âm Hán Việt của 本乡 là "bản hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.