本事
giọng máy của trình duyệt
本事 nghĩa là tài liệu gốc, câu chuyện gốc.
Nghĩa của 本事
běnshì
BẢN SỰDanh từ, Tính từ- Tài liệu gốc
- Câu chuyện gốc
běnshi
BẢN SỰDanh từ, Tính từ- Khả năng
- Kỹ năng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本事
Đồng nghĩa
Từ ghép có 本事
Câu hỏi thường gặp
本事 nghĩa là gì?
本事 (běnshì, běnshi) nghĩa là tài liệu gốc, câu chuyện gốc.
本事 đọc thế nào?
本事 đọc là běnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 本事 là gì?
Âm Hán Việt của 本事 là "bản sự".