TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本事

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
běnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN SỰ

本事 nghĩa là tài liệu gốc, câu chuyện gốc.

Nghĩa của 本事

běnshì

BẢN SỰDanh từ, Tính từ
  1. Tài liệu gốc
  2. Câu chuyện gốc

běnshi

BẢN SỰDanh từ, Tính từ
  1. Khả năng
  2. Kỹ năng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 本事

Câu hỏi thường gặp

本事 nghĩa là gì?

本事 (běnshì, běnshi) nghĩa là tài liệu gốc, câu chuyện gốc.

本事 đọc thế nào?

本事 đọc là běnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本事 là gì?

Âm Hán Việt của 本事 là "bản sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.