TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本位主义

běnwèizhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本位主義

Âm Hán Việt BẢN VỊ CHỦ NGHĨA

本位主义 nghĩa là Chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban.

Nghĩa của 本位主义

běnwèizhǔyì

BẢN VỊ CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 本位主義
  1. Chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban
  2. Sự ích kỷ của bộ phận

Câu hỏi thường gặp

本位主义 nghĩa là gì?

本位主义 (běnwèizhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban.

本位主义 đọc thế nào?

本位主义 đọc là běnwèizhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 本位主义 là gì?

Âm Hán Việt của 本位主义 là "bản vị chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.